Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP) vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H16NO9P

Khối lượng phân tử

313.20 g/mol

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)

AMINOPROPYL ASCORBYL PHOSPHATE

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtAminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/105/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daTạo hương
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và UV
  • Làm sáng da và giảm sắc tố, cải thiện độ mờ và tạo vẻ sáng khỏe
  • Kích thích sản sinh collagen, giảm nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi da
  • Ổn định hơn ascorbic acid, không dễ bị oxy hóa và có thời hạn sử dụng dài hơn
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ý
  • Một số người có thể gặp nhẹ kích ứng hoặc đỏ da khi sử dụng lần đầu, đặc biệt nếu da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả làm sáng da có thể mất đi nếu công thức không được bảo quản đúng cách (tránh ánh sáng và nhiệt)
  • Cần kết hợp với chống nắng vì vitamin C làm tăng độ nhạy cảm của da với UV
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp