Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP) vs Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H16NO9P

Khối lượng phân tử

313.20 g/mol

Aminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)

AMINOPROPYL ASCORBYL PHOSPHATE

Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

3-ETHYLHEXYLGLYCERYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtAminopropyl Ascorbyl Phosphate (AAP)Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và UV
  • Làm sáng da và giảm sắc tố, cải thiện độ mờ và tạo vẻ sáng khỏe
  • Kích thích sản sinh collagen, giảm nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi da
  • Ổn định hơn ascorbic acid, không dễ bị oxy hóa và có thời hạn sử dụng dài hơn
  • Ổn định hơn Vitamin C thuần, lâu hơn nhiều tháng
  • Tăng sức chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi UV và pollution
  • Kích thích sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi da
  • Giúp làm sáng da, giảm nám và đốm sạm
Lưu ý
  • Một số người có thể gặp nhẹ kích ứng hoặc đỏ da khi sử dụng lần đầu, đặc biệt nếu da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả làm sáng da có thể mất đi nếu công thức không được bảo quản đúng cách (tránh ánh sáng và nhiệt)
  • Cần kết hợp với chống nắng vì vitamin C làm tăng độ nhạy cảm của da với UV
  • Có thể gây khô da nếu không dùng kèm moisturizer phù hợp
  • Một số người nhạy cảm có thể gây đỏ da, ngứa nhẹ ngày đầu sử dụng