Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

62152-14-1

CAS

9067-32-7

Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate

AMMONIUM POLYACRYLOYLDIMETHYL TAURATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Polyacryloyldimethyl TaurateNatri Hyaluronate
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương hiệu quả, ngăn chặn tách dầu nước
  • Điều chỉnh độ sệt tối ưu, tạo kết cấu mịn màng
  • Tăng cảm giác mịn mà trên da, không gây bóng dầu
  • Giúp công thức gel và serum có độ bền lâu hơn
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Cần được sử dụng ở nồng độ thích hợp để tránh cảm giác kéo căng da
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên test patch trước khi sử dụng trên toàn mặt
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu