Ammonium Shellacate (Muối Ammonium của Shellac) vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68308-35-0

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Ammonium Shellacate (Muối Ammonium của Shellac)

AMMONIUM SHELLACATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Shellacate (Muối Ammonium của Shellac)Dicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả - kết hợp các thành phần dầu và nước
  • Ổn định emulsion - giúp sản phẩm không tách lớp theo thời gian
  • Tạo membrane bảo vệ - hình thành lớp bảo vệ trên da
  • Độ bền cao - kiên định trong điều kiện pH và nhiệt độ khác nhau
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn