Ammonium Tallate (Muối Amonium của Tall Oil) vs SODIUM COCOYL ISETHIONATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68132-50-3

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Ammonium Tallate (Muối Amonium của Tall Oil)

AMMONIUM TALLATE

SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Tên tiếng ViệtAmmonium Tallate (Muối Amonium của Tall Oil)SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu dầu thừa và bụi bẩn
  • Giúp乳hóa các dầu thực vật trong công thức
  • Tính sinh học phân hủy tốt, thân thiện môi trường
  • Giá rẻ và ổn định trong các công thức nước
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể làm mất cân bằng pH nếu không được điều chỉnh đúng
An toàn

Nhận xét

Ammonium Tallate nhẹ hơn và ít kích ứng hơn so với SLS, nhưng lực làm sạch có thể yếu hơn một chút. SLS tạo bọt nhiều hơn nhưng có xu hướng gây khô da hơn.