Ammonium Thiolactate vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO2S

Khối lượng phân tử

123.18 g/mol

CAS

13419-67-5

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Ammonium Thiolactate

AMMONIUM THIOLACTATE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtAmmonium Thiolactate1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tẩy lông hiệu quả và an toàn hơn các hóa chất mạnh khác
  • Duỗi hoặc uốn tóc bền lâu bằng cách thay đổi cấu trúc protein
  • Tiết kiệm thời gian so với phương pháp vật lý
  • Có khả năng điều chỉnh được tùy theo thời gian tác dụng
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, đỏ da hoặc cháy da nếu để quá lâu hoặc nồng độ cao
  • Mùi khó chịu (mùi lưu huỳnh)
  • Có thể làm tóc khô xỉn, yếu hoặc gãy nếu sử dụng thường xuyên
  • Không an toàn cho da nhạy cảm hoặc có vết thương hở
  • Cần kiểm tra dị ứng trước sử dụng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề