Arachideth-32 (Polyethylene Glycol Ether của Arachidyl Alcohol) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

26636-39-5

CAS

9067-32-7

Arachideth-32 (Polyethylene Glycol Ether của Arachidyl Alcohol)

ARACHIDETH-32

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtArachideth-32 (Polyethylene Glycol Ether của Arachidyl Alcohol)Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước một cách bền vững
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của công thức, tạo cảm giác chải xát nhẹ nhàng trên da
  • Giúp bảo vệ và khóa ẩm da, tăng cường độ hydration lâu dài
  • An toàn cho da nhạy cảm và thích hợp sử dụng trong các sản phẩm hypoallergenic
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da cực nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng ở nồng độ quá cao trong công thức
  • Một số người có thể bị dị ứng với ethoxylated surfactants
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu