Ascorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
227200-22-8
Công thức phân tử
C11H16O
Khối lượng phân tử
164.24 g/mol
CAS
2409-55-4
| Ascorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) ASCORBYL METHYLSILANOL PECTINATE | 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) 2-TERT-BUTYL-P-CRESOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Ascorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) | 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 2/10 | 5/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá | Tạo hương |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Ascorbyl Palmitate là dẫn chất vitamin C cung cấp các lợi ích chống lão hóa trực tiếp cho da, trong khi BHT là chất bảo quản để bảo vệ các thành phần khác. Ascorbyl Palmitate nhạy cảm với oxy hóa và thường được bảo vệ bởi các chất như BHT.
So sánh thêm
Ascorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) vs ferulic-acidAscorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) vs vitamin-e-tocopherolAscorbyl Methylsilanol Pectinate (Vitamin C Ổn định) vs niacinamide2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) vs butylated-hydroxyanisole-bha2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) vs ascorbyl-palmitate2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) vs tocopherol