ASCORBYL PALMITATE vs Tetrasodium Glutamate Diacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

137-66-6

Công thức phân tử

C9H9NNa4O8

Khối lượng phân tử

351.13 g/mol

CAS

51981-21-6

ASCORBYL PALMITATETetrasodium Glutamate Diacetate

TETRASODIUM GLUTAMATE DIACETATE

Tên tiếng ViệtASCORBYL PALMITATETetrasodium Glutamate Diacetate
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi
Lợi ích
  • Khử mùi và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Ngăn chặn sự oxy hóa và mất ổn định của sản phẩm
  • Tăng tuổi thọ bảo quản và hiệu quả của các thành phần hoạt tính
  • Giúp duy trì độ trong suốt và độ ổn định của hỗn dịch
Lưu ýAn toànAn toàn