Ascorbyl Stearate (Axit Ascorbic được esterified) vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H42O7

Khối lượng phân tử

442.6 g/mol

CAS

25395-66-8

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Ascorbyl Stearate (Axit Ascorbic được esterified)

ASCORBYL STEARATE

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtAscorbyl Stearate (Axit Ascorbic được esterified)2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/105/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáTạo hương
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ sáng và tông màu da, giảm nám và sạm da
  • Hỗ trợ sản sinh collagen, giúp da săn chắc và mịn hơn
  • Ổn định hơn ascorbic acid thuần, phù hợp với hầu hết công thức
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp

Nhận xét

Ascorbyl Palmitate là dẫn chất vitamin C cung cấp các lợi ích chống lão hóa trực tiếp cho da, trong khi BHT là chất bảo quản để bảo vệ các thành phần khác. Ascorbyl Palmitate nhạy cảm với oxy hóa và thường được bảo vệ bởi các chất như BHT.