Aspartame vs Sorbitol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H18N2O5

Khối lượng phân tử

294.30 g/mol

CAS

22839-47-0

CAS

50-70-4

Aspartame

ASPARTAME

Sorbitol

SORBITOL

Tên tiếng ViệtAspartameSorbitol
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện vị chua/đắng trong sản phẩm chăm sóc miệng
  • Giảm lượng calo được hấp thụ so với đường thực
  • Độ ngọt cao giúp giảm lượng tá dược cần thiết
  • Tương thích với các hệ thống formulation khác nhau
  • Cung cấp độ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tạo lớp màng bảo vệ giúp ngăn mất nước
  • Làm mềm mịn da và cải thiện kết cấu da
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm với aspartame hoặc phenylketonuria (PKU)
  • Một số nghiên cứu gợi ý liên quan đến phenylacetaldehyde từ quá trình chuyển hóa
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm cho trẻ em dưới 3 tuổi khi nuốt vào
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng trong môi trường ẩm độ thấp
  • Một số người có thể bị kích ứng nhẹ khi lần đầu sử dụng

Nhận xét

Sorbitol là một sugar alcohol tự nhiên hơn, không gây tổn hại về trí tuệ nhưng có thể gây lỏng bụng ở liều cao