Azeloyl Diethyl Salicylate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H32O8

Khối lượng phân tử

484.5 g/mol

CAS

207972-39-2

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Azeloyl Diethyl Salicylate

AZELOYL DIETHYL SALICYLATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAzeloyl Diethyl Salicylate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cân bằng độ ẩm và dưỡng ẩm cho da khô
  • Giúp giảm viêm và kích ứng nhờ axit azelaic
  • Hỗ trợ làm sạch lỗ chân lông nhờ thành phần salicylate
  • Cải thiện kết cấu da và độ mịn màng
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao hoặc quá thường xuyên
  • Khả năng gây phổi biến ở những người da rất nhạy cảm
  • Không nên kết hợp với các axit mạnh khác trong cùng sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức