Aziridine (Ethylenimine) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H5N

Khối lượng phân tử

43.07 g/mol

CAS

151-56-4

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Aziridine (Ethylenimine)

AZIRIDINE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtAziridine (Ethylenimine)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score9/107/10
Gây mụn
Kích ứng5/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Có thể được sử dụng như chất bảo quản trong một số ứng dụng đặc thù
  • Khả năng kháng khuẩn tiềm năng trong các công thức công nghiệp
  • Có thể giúp ổn định và bảo vệ các thành phần khác trong công thức
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Độc tính cao - có thể gây tổn thương da, mắt và hệ hô hấp
  • Khả năng gây dị ứng và kích ứng da mạnh
  • Chất này được phân loại là chất có nguy hiểm tiềm ẩn cao
  • Không được khuyến cáo sử dụng trong mỹ phẩm dành cho người tiêu dùng
  • Có thể gây độc tính hệ thống nếu hấp thụ qua da
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi