Behenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H80O2

Khối lượng phân tử

593.1 g/mol

CAS

181496-25-3

CAS

106-69-4

Behenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic)

BEHENYL ISOSTEARATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtBehenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại khi sử dụng
  • Giúp cải thiện độ弹tính và độ đàn hồi của da
  • Không gây tắc lỗ chân lông và an toàn cho da nhạy cảm
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác quá nhờn đối với da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người sử dụng lần đầu có thể cần thời gian thích nghi
An toàn