Benzyl Acetate vs Ethyl Ethylhexanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

CAS

2983-37-1

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Ethyl Ethylhexanoate

ETHYL ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateEthyl Ethylhexanoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Tạo mùi hương trái cây và hạnh nhân tự nhiên
  • Hoạt động như dung môi cải thiện hòa tan của các nguyên liệu
  • Giúp phân tán các hợp chất thơm đồng đều trong công thức
  • Ổn định và kéo dài tuổi thọ của mùi hương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng nhạy cảm với ánh nắng nếu sử dụng trong sản phẩm không rửa sạch
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây khô da ở một số người

Nhận xét

Cả hai đều là các ester được sử dụng làm chất tạo mùi, nhưng ethyl ethylhexanoate có mùi cam-mâm xôi sâu hơn, trong khi benzyl acetate có mùi hoa thơm nhẹ hơn