2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnEthyl Ethylhexanoate
Hương liệuEU ✓

Ethyl Ethylhexanoate

ETHYL ETHYLHEXANOATE

Ethyl ethylhexanoate là một ester hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm và nước hoa như một chất tạo mùi và chất dung môi. Đây là một hợp chất có mùi tương tự quả mâm xôi với các nét cam, tạo độ sâu và ấm áp cho công thức. Thường được sử dụng ở nồng độ từ 0,5% đến 2% trong các sản phẩm nước hoa, xà phòng và mỹ phẩm chăm sóc da.

Cấu trúc phân tử ETHYL ETHYLHEXANOATE

PubChem (NIH)

CAS

2983-37-1

5/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Ethyl ethylhexanoate (hay ethyl 2-ethylhexanoate) là một ester hữu cơ được tổng hợp từ axit 2-ethylhexanoic và ethanol. Đây là một chất lỏng không màu có mùi hương mạnh mẽ, gợi nhớ đến quả mâm xôi, cam và các nước hoa cổ điển. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành nước hoa, xà phòng, kem dưỡng da và các sản phẩm mỹ phẩm khác. Chất này được yêu thích bởi các nhà mùi hương vì khả năng tạo các nước hoa bền vững và có chiều sâu, đặc biệt là trong các công thức hương phương Đông và hương gỗ.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương trái cây và hạnh nhân tự nhiên
  • Hoạt động như dung môi cải thiện hòa tan của các nguyên liệu
  • Giúp phân tán các hợp chất thơm đồng đều trong công thức
  • Ổn định và kéo dài tuổi thọ của mùi hương

Lưu ý

  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng nhạy cảm với ánh nắng nếu sử dụng trong sản phẩm không rửa sạch
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây khô da ở một số người

Cơ chế hoạt động

Trên da, ethyl ethylhexanoate phát hành các phân tử mùi hương một cách chậm rãi nhờ tính bay hơi vừa phải, tạo hiệu ứng mùi hương kéo dài. Nó cũng hoạt động như một dung môi, giúp hòa tan các hợp chất thơm khó tan trong các công thức mỹ phẩm, đảm bảo phân tán đều đặn trên bề mặt da. Do tính chất lipophilic của nó, nó hòa tan tốt trong các sản phẩm chứa dầu và bơ tự nhiên.

Nghiên cứu khoa học

Ethyl ethylhexanoate được xác định an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm theo các tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) và được chấp thuận bởi Ủy ban An toàn Mỹ phẩm Châu Âu (SCCS). Các nghiên cứu cho thấy nó có độc tính thấp qua đường da và các đường tiêu hóa, với các giới hạn an toàn được thiết lập cho sử dụng trong mỹ phẩm.

Cách Ethyl Ethylhexanoate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ethyl Ethylhexanoate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5% - 2% tùy thuộc vào loại sản phẩm (nước hoa đòi hỏi nồng độ cao hơn)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

Benzyl AcetateEWG 3CITRALAcetate Geranyl / Geranyl AcetateEWG 2LinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

Ethyl EthylhexanoatevsBENZYL ACETATE

Cả hai đều là các ester được sử dụng làm chất tạo mùi, nhưng ethyl ethylhexanoate có mùi cam-mâm xôi sâu hơn, trong khi benzyl acetate có mùi hoa thơm nhẹ hơn

Ethyl EthylhexanoatevsLINALOOL

Linalool là một terpene được trích xuất từ thiên nhiên, trong khi ethyl ethylhexanoate là một ester tổng hợp. Linalool nhẹ hơn và nhanh tan hơn, tạo mùi sớm nhưng mất nhanh

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Fragrance Association (IFRA)
  • EU CosIng - ETHYL ETHYLHEXANOATE— European Commission
  • IFRA Standards - Fragrance Materials— International Fragrance Association

CAS: 2983-37-1 · EC: 221-043-3

Bạn có biết?

Ethyl ethylhexanoate được phát hiện lần đầu tiên là một thành phần tự nhiên trong mâm xôi, tuy nhiên hầu hết các sản phẩm mỹ phẩm sử dụng phiên bản tổng hợp do chi phí kinh tế hơn.

Chất này được sử dụng không chỉ trong mỹ phẩm mà còn trong ngành thực phẩm làm chất tạo hương liệu cho kẹo, nước trái cây và các sản phẩm bánh kẹo.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE