Benzyl Acetate vs Ethyl p-cresylcarboxylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

CAS

22719-81-9

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Ethyl p-cresylcarboxylate

ETHYL P-CRESYLCARBONATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateEthyl p-cresylcarboxylate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Tạo mùi hương dễ chịu, ấm áp
  • Giúp bền mùi thơm lâu hơn trên da
  • Kết hợp tốt với các hợp chất thơm khác
  • Ổn định trong công thức, không dễ bay hơi
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao ở người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy với các hợp chất thơm