Benzyl Acetate vs Ethyl Phenylacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

101-97-3

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Ethyl Phenylacetate

ETHYL PHENYLACETATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateEthyl Phenylacetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Cải thiện mùi hương tổng thể của sản phẩm với ghi chú ngọt ngào
  • Tăng tuổi thọ hương thơm trên da nhờ khả năng lưu giữ tốt
  • Tạo cảm giác thư giãn và nâng cao tâm trạng
  • Kết hợp tốt với các hương liệu khác trong công thức phức tạp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao

Nhận xét

Cả hai đều là ester hương liệu, nhưng ethyl phenylacetate có hương ngọt gợi cảm mạnh mẽ hơn, trong khi benzyl acetate mang hương quả chua nhẹ