Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H14O2

Khối lượng phân tử

238.28 g/mol

CAS

103-41-3

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl

BENZYL CINNAMATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtBenzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, tinh tế với ghi chú kem và hoa
  • Hoạt động như chất cố định hương liệu, tăng độ bền của mùi
  • Có tính phòng chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ các thành phần khác
  • Tương thích tốt trong các công thức nước hoa và mỹ phẩm cao cấp
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người có làn da nhạy cảm
  • Được cấp liệu liệu pháp hạn chế sử dụng ở nồng độ cao trong sản phẩm rửa sạch
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài với nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng