Bisabolene vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24

Khối lượng phân tử

204.35 g/mol

CAS

495-62-5

CAS

78-70-6

Bisabolene

BISABOLENE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtBisaboleneLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, gỗ mộc tự nhiên
  • Giúp kéo dài độ lưu giữ của mùi hương
  • Tăng độ phức tạp và chiều sâu của công thức nước hoa
  • Thành phần tự nhiên, thân thiện với các sản phẩm hữu cơ
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Phốt tươi có khả năng tự động hóa, cần bảo quản đúng cách
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao