CAS
507-70-0
Công thức phân tử
C10H18O
Khối lượng phân tử
154.25 g/mol
CAS
124-76-5
| BORNEOL | Isoborneol ISOBORNEOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | BORNEOL | Isoborneol |
| Phân loại | Hương liệu | Hương liệu |
| EWG Score | — | 2/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | — | 2/5 |
| Công dụng | Che mùi, Tạo hương | Tạo hương |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Cả hai đều là terpene alcohol với cấu trúc bicyclic tương tự, nhưng isoborneol có hương thơm tinh tế hơn và kích ứa nhẹ hơn. Borneol có tính kháng khuẩn mạnh hơn nhưng cũng có nguy cơ kích ứa cao hơn.