2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnIsoborneol
Hương liệuEU ✓

Isoborneol

ISOBORNEOL

Isoborneol là một hợp chất hữu cơ thuộc họ terpene alcohol, có cấu trúc lưỡng kim và mùi thơm đặc trưng. Đây là một isomer của borneol, thường được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm, nước hoa và sản phẩm chăm sóc cá nhân để tạo mùi hương. Chất này có nguồn gốc tự nhiên từ các loại cây thơm và cũng có thể được tổng hợp từ alpha-pinene.

Cấu trúc phân tử ISOBORNEOL

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C10H18O

Khối lượng phân tử

154.25 g/mol

Tên IUPAC

(1R,2R,4R)-1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2-ol

CAS

124-76-5

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU cho phép isoborneol trong mỹ phẩm rửa

Tổng quan

Isoborneol là một terpene alcohol được cấu tạo bởi một cấu trúc bicyclic độc đáo với 7 cô đơc trị, mang lại đặc tính thơm hương mạnh mẽ. Được chiết xuất từ các loại cây thơm tự nhiên hoặc tổng hợp hóa học, isoborneol đã được sử dụng trong ngành hương liệu và mỹ phẩm suốt nhiều thập kỷ. Chất này là một isomer cấu trúc của borneol nhưng có những tính chất khác biệt nhẹ về mặt hoạt động sinh học.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương tự nhiên, thanh lịch với ghi chú thảo mộc và camphor
  • Có tính kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Giúp tăng cảm nhận thơm tới lâu dài của sản phẩm
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác

Lưu ý

  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với terpene
  • Nên kiểm tra với các quy định giới hạn nồng độ trong nước hoa và sản phẩm rửa sạch

Cơ chế hoạt động

Isoborneol hoạt động chủ yếu như một chất mùi hương, kích thích các thụ thể mùi trên da thông qua những hợp chất bay hơi của nó. Ngoài ra, do cấu trúc lipophilic, isoborneol có khả năng penetration nhẹ vào lớp ngoài của biểu bì da, có thể cung cấp cảm giác làm mát nhẹ tương tự menthol nhưng dịu hơn. Tính chất này cũng cho phép nó hoạt động như một chất bảo quản nhẹ do các tính năng kháng khuẩn nhẹ.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy isoborneol có tính kháng khuẩn in vitro chống lại một số vi khuẩn và nấm phổ biến, mặc dù hiệu quả không mạnh bằng borneol nguyên chất. Một số nghiên cứu độc lập đã ghi nhận khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở những cá nhân có độ nhạy cảm cao với các terpene, với tỷ lệ khoảng 1-3% trong quần thể chung. Dữ liệu về độc tính trong các bài kiểm tra in vivo trên người khỏe mạnh là giới hạn nhưng nói chung cho thấy an toàn ở nồng độ cosmetic tiêu chuẩn.

Cách Isoborneol tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Isoborneol

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thông thường 0.1-1% trong sản phẩm nước hoa và sản phẩm không rửa sạch; 0.5-2% trong sản phẩm rửa sạch

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày (trong sản phẩm hàng ngày), hoặc theo tần suất sử dụng của sản phẩm chứa nó

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

BORNEOLCamphor (Thảo não)EWG 3MentholEWG 3

So sánh với thành phần khác

IsoborneolvsBORNEOL

Cả hai đều là terpene alcohol với cấu trúc bicyclic tương tự, nhưng isoborneol có hương thơm tinh tế hơn và kích ứa nhẹ hơn. Borneol có tính kháng khuẩn mạnh hơn nhưng cũng có nguy cơ kích ứa cao hơn.

IsoborneolvsMENTHOL

Cả hai đều là alcohol terpene tạo cảm giác mát mẻ, nhưng menthol mạnh mẽ hơn và gây kích ứa cao hơn. Isoborneol có mùi hương camphor đặc trưng hơn trong khi menthol có cảm giác làm mát rõ ràng.

IsoborneolvsCAMPHOR

Camphor là chất rắn còn isoborneol là chất lỏng; cả hai có ghi chú camphor nhưng isoborneol dễ tích hợp hơn vào công thức. Camphor có hạn chế nồng độ cao hơn ở EU do mối lo ngại an toàn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng - Official Cosmetic Ingredients DatabaseINCIDecoder - Cosmetic Ingredients InformationCAS Registry (Isoborneol - CAS 124-76-5)Paula's Choice - Ingredient Dictionary
  • EU CosIng Database - Isoborneol Entry— European Commission
  • Contact Sensitization to Borneol Derivatives in Fragrances— PubMed Central
  • Terpene Alcohols in Cosmetic Formulations— INCIDecoder

CAS: 124-76-5 · EC: 204-712-4 · PubChem: 6321405

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Isoborneol

Loción corporal Arnica Piernas Cansadas
Instituto Español

Loción corporal Arnica Piernas Cansadas

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE