Butylene Glycol vs Methoxyisopropanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

107-98-2

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Methoxyisopropanol

METHOXYISOPROPANOL

Tên tiếng ViệtButylene GlycolMethoxyisopropanol
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daTạo hương
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Hòa tan hương liệu và tinh dầu hiệu quả
  • Cải thiện thẩm thấu và phân tán các thành phần hoạt chất
  • Tăng độ ổn định của công thức nước hoa
  • Giúp kéo dài thời gian giữ mùi hương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây khô da nếu sử dụng quá tần suất
  • Không nên sử dụng cho da rất nhạy cảm hoặc bị viêm