Butylene Glycol Behenate vs Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H52O3

Khối lượng phân tử

412.7 g/mol

Butylene Glycol Behenate

BUTYLENE GLYCOL BEHENATE

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtButylene Glycol BehenateBơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức
  • Điều hòa da, mềm mại và mịn màng
  • Tăng cảm giác mịn trên da, cải thiện khả năng lan toả
  • Giúp da giữ ẩm lâu hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức