2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnButylene Glycol Behenate
Làm mềmEU ✓

Butylene Glycol Behenate

BUTYLENE GLYCOL BEHENATE

Butylene Glycol Behenate là một chất lỏng nhớt, được tạo thành từ butylene glycol và axit behenate (axit béo dài chuỗi C22). Thành phần này hoạt động như chất nhũ hóa mạnh mẽ, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước trong công thức mỹ phẩm. Ngoài ra, nó cung cấp tính chất điều hòa da và tạo độ ẩm bề mặt, được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm skincare cao cấp.

Cấu trúc phân tử BUTYLENE GLYCOL BEHENATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C26H52O3

Khối lượng phân tử

412.7 g/mol

Tên IUPAC

2-hydroxybutyl docosanoate

1/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong EU và các q

Tổng quan

Butylene Glycol Behenate là một chất nhũ hóa và điều hòa da có nguồn gốc từ tổng hợp, kết hợp butylene glycol (một chất giữ ẩm) với axit behenate (axit béo dài chuỗi). Thành phần này đóng vai trò quan trọng trong việc ổn định các sản phẩm emulsion và cung cấp cảm giác dùng mềm mại. Nó được ưa thích trong các công thức skincare cao cấp nhờ khả năng tương thích tốt với cả thành phần dầu và nước.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức
  • Điều hòa da, mềm mại và mịn màng
  • Tăng cảm giác mịn trên da, cải thiện khả năng lan toả
  • Giúp da giữ ẩm lâu hơn
  • Tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức

Cơ chế hoạt động

Butylene Glycol Behenate hoạt động với cặu đầu hydrophobic (yêu dầu) kết hợp với axit béo dài chuỗi C22, cho phép nó giữ các giọt dầu nhỏ lơ lửng đều đặn trong nước. Trên da, nó tạo một lớp phim mỏng giúp giữ ẩm và cải thiện độ mịn. Axit behenate dài chuỗi cung cấp tính chất emollient, làm mềm bề mặt da và cung cấp cảm giác lau mạnh mại mà không để lại dư lượng dầu quá nhiều.

Nghiên cứu khoa học

Axit behenate và các behenate khác đã được các cơ quan như Cosmetic Ingredient Review (CIR) xem xét và công nhận là an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm. Chất này có bộ lịch sử sử dụng an toàn lâu dài và không gây kích ứng hay dị ứng đáng kể trên da khỏe mạnh. Các nghiên cứu cho thấy nó có khả năng nhũ hóa tốt và tương thích sinh học cao.

Cách Butylene Glycol Behenate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Butylene Glycol Behenate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng với nồng độ 2-5% trong công thức emulsion, có thể cao hơn tùy theo loại sản phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày, có thể sử dụng cả sáng và tối

Công dụng:

Làm mềm daNhũ hoáDưỡng daChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

SqualaneEWG 1PhenoxyethanolEWG 4Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Butylene Glycol BehenatevsCETYL ALCOHOL

Cả hai là chất emollient, nhưng Butylene Glycol Behenate là nhũ hóa mạnh hơn với khả năng ổn định emulsion tốt hơn, trong khi Cetyl Alcohol chủ yếu là chất tăng độ dặc của công thức

Butylene Glycol BehenatevsSQUALANE

Squalane là dầu nhẹ, không có khả năng nhũ hóa; Butylene Glycol Behenate vừa là emollient vừa là emulsifier, thích hợp hơn cho công thức phức tạp

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)
  • EU Cosmetic Ingredient Database - BUTYLENE GLYCOL BEHENATE— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review: Safety Assessment of Behenates— Cosmetic Ingredient Review Expert Panel

Bạn có biết?

Butylene Glycol Behenate được lấy cảm hứng từ công thức dầu động vật, nhưng phiên bản mỹ phẩm là tổng hợp hoàn toàn, vì vậy nó vegan-friendly và ổn định hơn

Axit behenate C22 là một trong những axit béo dài nhất được sử dụng trong mỹ phẩm, mang lại tính chất emulsifying siêu mạnh so với axit béo ngắn

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER