C11-15 Pareth-12 vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

173244-48-9

CAS

122-99-6

C11-15 Pareth-12

C11-15 PARETH-12

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtC11-15 Pareth-12Phenoxyethanol
Phân loạiTẩy rửaBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất bảo quản
Lợi ích
  • Công dụng乳hóa đạt hiệu quả cao, hỗ trợ hòa trộn dầu-nước bền vững
  • Tăng cường độ ổn định của nhũ tương, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Làm mềm mịn kết cấu, cải thiện cảm nhận khi sử dụng
  • Tương thích tốt với nhiều dạng công thức (乳liquid, cream, cleanser)
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao
  • Tiềm ẩn khả năng làm khô da nếu kết hợp với các surfactant mạnh khác
  • Có thể chứa những chất lẫn từ quá trình ethoxylation (1,4-dioxane)
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi