Methyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) vs Dimethicone
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
68937-84-8
CAS
63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6
| Methyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) C12-18 FATTY ACIDS METHYL ESTERS | Dimethicone DIMETHICONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Methyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) | Dimethicone |
| Phân loại | Làm mềm | Làm mềm |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Tạo hương | Làm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Dimethicone là silicone tổng hợp có độ trượt cao hơn nhưng khó tan; Methyl ester C12-18 là thành phần tự nhiên hơn, dễ thẩm thấu hơn
So sánh thêm
Methyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) vs cyclopentasiloxaneMethyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) vs tocopherolMethyl Ester C12-18 (Dầu methyl ester từ axit béo trung bình) vs fragranceDimethicone vs hyaluronic-acidDimethicone vs niacinamideDimethicone vs glycerin