Ascorbate Caprylyl Glyceryl (Vitamin C ester) vs Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1359731-61-5

Ascorbate Caprylyl Glyceryl (Vitamin C ester)

CAPRYLYL 2-GLYCERYL ASCORBATE

Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

3-GLYCERYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtAscorbate Caprylyl Glyceryl (Vitamin C ester)Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Giữ ẩmChống oxy hoá, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress môi trường
  • Tăng cường sản xuất collagen và cải thiện độ căng của da
  • Làm sáng da, giảm dấu hiệu lão hóa và đốm nâu
  • Giữ ẩm tự nhiên cho da, giảm mất nước qua bề mặt
  • Ổn định hơn L-Ascorbic Acid, tồn tại lâu trong sản phẩm
  • Thích hợp cho da nhạy cảm, ít kích ứ
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi UV và pollution
  • Giúp sáng da, giảm nám
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm, đặc biệt khi sử dụng nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể thấp hơn L-Ascorbic acid nguyên chất do cấu trúc ester
  • Cần bảo quản trong điều kiện khô và tránh ánh sáng để duy trì hiệu quả
  • Hiệu quả anti-aging có thể thấp hơn L-Ascorbic Acid thuần khoảng 20-30%
  • Cần nồng độ cao hơn để đạt kết quả tương tự