Caprylyl Glucoside vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H28O6

Khối lượng phân tử

292.37 g/mol

CAS

29836-26-8

CAS

9067-32-7

Caprylyl Glucoside

CAPRYLYL GLUCOSIDE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtCaprylyl GlucosideNatri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Giảm kích ứng so với sulfate truyền thống
  • Bền vững và sinh học phân hủy
  • Tương thích tốt với các thành phần active khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh mẽ, làm sạch tốt nhưng kích ứng da cao; caprylyl glucoside nhẹ nhàng hơn nhiều, thích hợp cho da nhạy cảm