Caprylyl Laurate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H40O2

Khối lượng phân tử

312.5 g/mol

CAS

5303-24-2

CAS

68990-58-9

Caprylyl Laurate

CAPRYLYL LAURATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtCaprylyl LaurateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của da
  • Hỗ trợ khả năng nhũ hóa và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng cảm giác thoải mái và dễ chịu khi sử dụng
  • Giúp giữ ẩm tự nhiên cho da mà không gây bít tắc
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm cực kỳ có thể cần kiểm tra trước
  • Hạn chế sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều