Caprylyl Methicone vs Squalane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H38O2Si3

Khối lượng phân tử

334.72 g/mol

CAS

17955-88-3

CAS

111-01-3

Caprylyl Methicone

CAPRYLYL METHICONE

Squalane

SQUALANE

Tên tiếng ViệtCaprylyl MethiconeSqualane
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện texture và khả năng lan truyền của sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mịn, không bít tắc lỗ chân lông
  • Giảm ma sát trên da, tăng cảm giác mượt mà
  • Cố định lớp trang điểm, giúp kéo dài độ bền
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
Lưu ýAn toàn
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều