Nước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
223749-52-8
CAS
106-69-4
| Nước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) CARTHAMUS TINCTORIUS FLOWER WATER | Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) 1,2,6-HEXANETRIOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Nước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) | Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Giữ ẩm |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
So sánh thêm
Nước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) vs glycerinNước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) vs hyaluronic-acidNước hoa cúc vàng (Nước cúc vàng tinh chất) vs niacinamideHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs hyaluronic-acidHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs glycerinHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs niacinamide