Acetate Caryophyllene vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H28O2

Khối lượng phân tử

264.4 g/mol

CAS

32214-91-8

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Acetate Caryophyllene

CARYOPHYLLENE ACETATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetate CaryophylleneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, hấp dẫn
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Có tính bền vững cao, hương thơm kéo dài
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nguy cơ gây dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với hương liệu
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc lành từ phẫu thuật
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy