CAS
84696-21-9
| Chiết xuất Rau má CENTELLA ASIATICA EXTRACT | Kẽm Glycyrrhetinate ZINC GLYCYRRHETINATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Chiết xuất Rau má | Kẽm Glycyrrhetinate |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng da | Che mùi, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều có tính chống viêm mạnh, nhưng Kẽm Glycyrrhetinate tác động nhanh hơn và kỹ lưỡng hơn trong việc chống viêm, trong khi Centella Asiatica có lợi ích phục hồi kép (tăng collagen + chống viêm).