Oxit Xeri (Oxit Ceri) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Ce2O3

Khối lượng phân tử

328.23 g/mol

CAS

1306-38-3

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Oxit Xeri (Oxit Ceri)

CERIUM OXIDE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtOxit Xeri (Oxit Ceri)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo hiệu ứng làm mờ đục tự nhiên, cải thiện vẻ ngoài da
  • Phản xạ ánh sáng giúp che phủ các khiếm khuyết và làm sáng da
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm, tăng độ bền sản phẩm
  • Có khả năng kháng khuẩn nhẹ, hỗ trợ làm sạch da
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có nguy cơ gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá liều trong sản phẩm kem dầy
  • Tiềm năng độc tính nhẹ khi tiếp xúc lâu dài hoặc hít phải hạt nhỏ
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi