Ceteareth-100 vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau
Ceteareth-100

CETEARETH-100

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtCeteareth-100Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương da
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm và trẻ em
  • Khả năng nhũ hóa cao, giúp hòa trộn dầu và nước
  • Giảm kích ứng so với các surfactant anionic mạnh
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng lipid tự nhiên
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với polyethoxylate
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ