Ceteareth-11 (Cồn C16-18 ethoxylated) vs Polysorbate 80

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-49-6

CAS

9005-65-6

Ceteareth-11 (Cồn C16-18 ethoxylated)

CETEARETH-11

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Tên tiếng ViệtCeteareth-11 (Cồn C16-18 ethoxylated)Polysorbate 80
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Giúp nhũ hóa dầu và nước, tạo kết cấu sữa nhẹ, dễ thấm
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Tăng khả năng tiếp xúc và phân tán các hoạt chất khác
  • Làm sạch nhẹ nhàng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da cực kỳ nhạy cảm
  • Lạm dụng trong công thức làm sạch có thể gây mất độ ẩm da
  • Có thể làm xáo trộn barrier da nếu sử dụng quá tần suất
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là chất nhũ hoá phi ionic, nhưng Polysorbate 80 hơi dễ gây kích ứng hơn, trong khi Ceteareth-11 có độ an toàn cao hơn