Ceteareth-40 vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-49-6

CAS

9067-32-7

Ceteareth-40

CETEARETH-40

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtCeteareth-40Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương da
  • Giúp乳化 dầu vào nước, tạo kết cấu mịn
  • Không làm cộn lỗ chân lông
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da cực kỳ nhạy cảm
  • Tiềm năng tạo độc tính phụ thuộc vào độ sạch của quá trình sản xuất
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh mẽ hơn, làm sạch tốt hơn nhưng gây kích ứng mạnh hơn. Ceteareth-40 nhẹ nhàng hơn, phù hợp cho da nhạy cảm.