Cetearyl Alcohol vs Glycol Stearate (Stearate Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Công thức phân tử

C20H40O3

Khối lượng phân tử

328.5 g/mol

CAS

111-60-4

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Glycol Stearate (Stearate Glycol)

GLYCOL STEARATE

Tên tiếng ViệtCetearyl AlcoholGlycol Stearate (Stearate Glycol)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Làm mềm và mịn da, tăng cảm giác mượt mà và thoải mái
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức, tăng độ bền của sản phẩm
  • Tạo kết cấu mịn, giảm độ nhờn và làm sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của da, cho phép các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng
  • Có thể gây bít lỗ chân lông ở một số người da nhạy cảm hoặc da dầu nếu nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số cá nhân có thể có phản ứng dị ứng với các ester