Cetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H48O2

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

90411-68-0

CAS

106-69-4

Cetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol)

CETEARYL ETHYLHEXANOATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mướt của da một cách tự nhiên
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da lâu dài
  • Giúp tóc mượt và dễ chải, giảm xơ rồi và gãy gập
  • Tạo cảm giác bề mặt da mịn màng mà không để lại lớp bóng nhờn
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị viêm mụn trứng cá
  • Thành phần có thể làm tắc lỗ chân lông ở nồng độ cao nếu không cân bằng với các thành phần khác
An toàn