Cetearyl Methicone vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

227200-32-0

CAS

106-69-4

Cetearyl Methicone

CETEARYL METHICONE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCetearyl MethiconeHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ bề mặt
  • Làm mềm và mịn da, giảm khô ráp và cảm giác căng
  • Cung cấp cảm giác mềm mại, không nhờn, dễ chịu khi sử dụng
  • Tăng cường độ mịn và bóng của da, cải thiện kết cấu da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở người da dầu hoặc mụn nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Silicone có thể tích tụ trên da nếu không tẩy sạch đúng cách, gây cảm giác nặng
  • Một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ
An toàn