CETRIMONIUM CHLORIDE vs Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
112-02-7
🧪
Chưa có ảnh
CAS
91673-13-1
| CETRIMONIUM CHLORIDE | Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride DIHYDROGENATED TALLOWAMIDOETHYL HYDROXYETHYLMONIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | CETRIMONIUM CHLORIDE | Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride |
| Phân loại | Tẩy rửa | Làm mềm |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | — | 2/5 |
| Công dụng | Kháng khuẩn, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Cả hai đều là quatenary ammonium compounds, nhưng Cetrimonium Chloride được tạo từ dầu cọ, trong khi Dihydrogenated Tallowamidoethyl từ tallow động vật. Dihydrogenated Tallowamidoethyl thường mạnh hơn về khả năng conditioning nhưng cũng có nguy cơ tích tụ cao hơn.