2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride
Làm mềmEU ✓

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride

DIHYDROGENATED TALLOWAMIDOETHYL HYDROXYETHYLMONIUM CHLORIDE

Đây là một chất mềm mại tóc (hair conditioning agent) được tạo ra từ các acid béo động vật đã được hydro hóa hoàn toàn. Nó hoạt động như một chất chống tĩnh điện mạnh mẽ, giúp tóc mịn màng, bóng khỏe và dễ chải. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu gội, dầu xả và các loại mặt nạ tóc để cải thiện độ mềm mại và giảm xơ rối.

🧪

Chưa có ảnh

CAS

91673-13-1

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride là một chất hỗ trợ tóc thuộc nhóm quatenary ammonium compounds (quats). Nó được tổng hợp từ acid béo động vật (tallow) đã được hydro hóa để tăng độ ổn định. Thành phần này có khả năng tích điện dương mạnh, cho phép nó hấp phụ vào bề mặt tóc t带âm tính và trung hòa các điện tích dương gây ra tĩnh điện. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chăm sóc tóc vì khả năng cải thiện cảm giác, độ mềm mại và khả năng chải tóc. Nó cũng giúp giảm friction giữa các sợi tóc, do đó bảo vệ tóc khỏi hư hỏng cơ học.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Mềm mại và bóng mượt tóc
  • Chống tĩnh điện hiệu quả
  • Giảm xơ rối và dễ chải
  • Cải thiện độ ẩm cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt tóc

Lưu ý

  • Có thể tích tụ trên tóc sau khi sử dụng lâu dài
  • Khó rửa sạch nếu sử dụng quá lượng
  • Có thể làm tóc bết hoặc nặng nề với liều dùng cao

Cơ chế hoạt động

Thành phần này hoạt động bằng cách adsorb (hấp phụ) lên bề mặt của sợi tóc. Cấu trúc quaternary ammonium của nó cho phép tương tác mạnh mẽ với protein tóc (keratin) tích điện âm. Khi được adsorb, nó tạo ra một lớp chất béo mỏng bảo vệ tóc, làm giảm friction giữa các sợi tóc và trung hòa các charge gây ra hiện tượng tĩnh điện. Phần đuôi hydrophobic (sợi tóc mà hoạt động như một emollient) giúp dần dần trị phục tóc khô và hư tổn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng quatenary ammonium compounds có tác dụng hiệu quả trong việc cải thiện properties của tóc, bao gồm độ mềm mại, tính ẩm ướt và khả năng chải tóc. Nghiên cứu về hair conditioning đã chứng minh rằng những chất này giúp giảm damage tóc do tác động cơ học. Tuy nhiên, sự tích tụ lâu dài của những chất này trên tóc có thể làm tóc nặng nề và đòi hỏi deep cleaning.

Cách Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-3% trong sản phẩm chăm sóc tóc

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày hoặc hàng tuần tùy thuộc vào tình trạng tóc và sản phẩm

Công dụng:

Dưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium ChloridevsCETRIMONIUM CHLORIDE

Cả hai đều là quatenary ammonium compounds, nhưng Cetrimonium Chloride được tạo từ dầu cọ, trong khi Dihydrogenated Tallowamidoethyl từ tallow động vật. Dihydrogenated Tallowamidoethyl thường mạnh hơn về khả năng conditioning nhưng cũng có nguy cơ tích tụ cao hơn.

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium ChloridevsSILICONE (DIMETHICONE)

Cả hai đều mềm mại tóc, nhưng silicone tạo lớp bảo vệ không thấm nước và dễ tích tụ. Dihydrogenated Tallowamidoethyl hoạt động bằng cách hấp phụ protein tóc nên có tính sinh học cao hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPCPC (Personal Care Products Council)Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • EU CosIng - Approved Ingredients in Cosmetics— European Commission
  • Quaternary Ammonium Compounds in Cosmetics— INCIDecoder

CAS: 91673-13-1 · EC: 294-127-0

Bạn có biết?

Các quaternary ammonium compounds được gọi là 'quats' trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và là một trong những thành phần conditioning mạnh nhất có sẵn

Tallow (mỡ động vật) được hydro hóa để tăng độ bền vừa, giúp sản phẩm ổn định hơn trong các điều kiện lưu trữ khác nhau

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER