Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Natri Oleat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

36653-82-4

Công thức phân tử

C18H33NaO2

Khối lượng phân tử

304.4 g/mol

CAS

143-19-1 / 16558-02-4

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Natri Oleat

SODIUM OLEATE

Tên tiếng ViệtCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)Natri Oleat
Phân loạiLàm mềmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả bụi bẩn, dầu thừa trên da
  • Nhũ hóa mạnh mẽ giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng độ nhớt tự nhiên, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Nguồn gốc tự nhiên, phù hợp với các sản phẩm hữu cơ và sạch sẽ
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp
  • Có thể gây khô da khi sử dụng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Có khả năng kích ứng da nhạy cảm nếu không được cân bằng bằng các thành phần dịu nhẹ
  • Có thể gây mụn đầu trắng trên da dễ mụn nếu dùng quá liều