Cetyl Oleate vs Squalane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C34H66O2

Khối lượng phân tử

506.9 g/mol

CAS

22393-86-8

CAS

111-01-3

Cetyl Oleate

CETYL OLEATE

Squalane

SQUALANE

Tên tiếng ViệtCetyl OleateSqualane
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm mại và mịn da tự nhiên
  • Giữ ẩm không gây cảm giác dính
  • Cải thiện độ bóng mịn của sản phẩm
  • Tương thích với các loại da, đặc biệt da dầu
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
Lưu ýAn toàn
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều

Nhận xét

Cetyl Oleate có cảm giác mềm mại hơn và hấp thụ nhanh hơn; Squalane có tính ổn định oxy hóa tốt hơn