Cetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid) vs Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62O2

Khối lượng phân tử

478.8 g/mol

🧪

Chưa có ảnh

CAS

95009-14-6

Cetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid)

CETYL PALMITOLEATE

Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT

Tên tiếng ViệtCetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid)Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Tạo lớp bảo vệ giữ ẩm hiệu quả
  • Tăng cường sự mịn màng và nhẵn mặt
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm da một cách tự nhiên
  • Chứa polysaccharide giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ sáng của làn da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ các thành phần nấm
Lưu ý
  • Có thể gây nhẹ tắc lỗ chân lông ở da cực kỳ dầu hoặc nhạy cảm
  • Một số loại da nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ với ester
  • Những người dị ứng với nấm cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng nên thử patch test trên da nhạy cảm