Bột Charcoal (Than Hoạt Tính) vs Ammonium Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

16291-96-6 ; 7440-44-0 (generic)

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

Bột Charcoal (Than Hoạt Tính)

CHARCOAL POWDER

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Tên tiếng ViệtBột Charcoal (Than Hoạt Tính)Ammonium Lactate
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và tạp chất sâu trong lỗ chân lông
  • Tẩy sạch tế bào chết nhờ tính chất mài mòn nhẹ
  • Giúp làm mờ lỗ chân lông và se khít da
  • Cải thiện vẻ ngoài của da xỉn màu và mệt mỏi
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với da nhạy cảm
  • Tính mài mòn có thể làm tổn thương da nếu được chà xát mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc bị viêm da
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao