Chitosan Lactate (Muối Lactate của Chitosan) vs Decanediol (1,10-Decanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H24N2O9

Khối lượng phân tử

340.33 g/mol

CAS

66267-50-6

CAS

112-47-0

Chitosan Lactate (Muối Lactate của Chitosan)

CHITOSAN LACTATE

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Tên tiếng ViệtChitosan Lactate (Muối Lactate của Chitosan)Decanediol (1,10-Decanediol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ mạnh mẽ, tăng độ bền chắc cho tóc
  • Cải thiện độ bóng, mượt và độ dẻo dai của tóc
  • Có tính chất kháng khuẩn và chống viêm tự nhiên
  • An toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
Lưu ýAn toànAn toàn