Cholesteryl Succinate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C31H50O4

Khối lượng phân tử

486.7 g/mol

CAS

1510-21-0

CAS

106-69-4

Cholesteryl Succinate

CHOLESTERYL SUCCINATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCholesteryl SuccinateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trên da
  • Tăng độ mềm mại và độ mịn của da
  • Giúp da cảm thấy mịn màng và thoải mái
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn