Amaranth (CI 15630) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H13N2NaO4S

Khối lượng phân tử

400.4 g/mol

CAS

1248-18-6

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Amaranth (CI 15630)

CI 15630

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtAmaranth (CI 15630)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo màu sắc đỏ rực rỡ, bền màu lâu dài
  • Ổn định trong nhiều điều kiện pH và ánh sáng
  • Có độ tương thích tốt với các ngành công nghiệp mỹ phẩm
  • Cho phép công thức sản phẩm có tính thẩm mỹ cao
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Bị cấm ở Mỹ (FDA) và EU do lo ngại về tiềm năng gây ung thư từ các nghiên cứu động vật cũ
  • Có thể gây dị ứng da ở những người nhạy cảm hoặc tiếp xúc lâu dài
  • Là chất màu azo, có khả năng phân hủy thành amin thơm, có tiềm năng độc tính
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề